T10.HH.II.8. Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức liên quan đến các yếu tố của tam giác, tứ giác.

T10.HH.II.8. Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức liên quan đến các yếu tố của tam giác, tứ giác. 1. Phương pháp giải. Để chứng minh đẳng thức ta sử dụng các hệ thức cơ bản để biến đổi vế này thành vế kia, hai vế cùng bằng một vế Đọc tiếp…

T10.HH.II.3. Góc giữa hai véc tơ trong mặt phẳng

T10.HH.II.3. Góc giữa hai véc tơ trong mặt phẳng Định nghĩa Cho $\vec{a},\vec{b}\ne \vec{0}$. $\overrightarrow{OA}=\vec{a},\overrightarrow{OB}=\vec{b}$. Khi đó góc giữa hai vec tơ, kí hiệu $\left( \vec{a},\vec{b} \right)=\widehat{AOB}$. + ${0^0} \le \left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) \le {180^0}$ . + $\left( \vec{a},\vec{b} \right)$ = 900 khi và chỉ khi Đọc tiếp…

T10.ĐS.V.1. Gía trị lượng giác của một góc bất kỳ từ ${0^0} \to {180^0}$

T10.ĐS.V.1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ từ ${0^0} \to {180^0}$ 1. Định nghĩa Định nghĩa 1. Đường tròn lượng giác. Là đường tròn tâm trùng gốc tọa độ, Bán kính R=1; Cắt trục 0x tại A(1;0):A'(-1;0), cắt trục 0y tại B(0;1); B'(0;-1). Định nghĩa 2. Giá Đọc tiếp…

error: Content is protected !!